Ranker / Pokémon hệ Rồng

Thử thách công khaiPhiên bản 1

Xếp hạng Pokémon hệ Rồng Yêu Thích của bạn

So sánh Pokémon hệ Rồng trong đối đầu trực tiếp và tìm favori của bạn.

Bởi FavoritePokemon · tạo 2 thg 7, 2026

Bộ lọc khi tạo

Hệ Rồng

Đội hình thử thách

Đây là các Pokémon có trong thử thách này.

  • Dratini Pokemon

    Dratini

    Rồng
  • Dragonair Pokemon

    Dragonair

    Rồng
  • Dragonite Pokemon

    Dragonite

    RồngBay
  • Kingdra Pokemon

    Kingdra

    NướcRồng
  • Vibrava Pokemon

    Vibrava

    ĐấtRồng
  • Flygon Pokemon

    Flygon

    ĐấtRồng
  • Altaria Pokemon

    Altaria

    RồngBay
  • Bagon Pokemon

    Bagon

    Rồng
  • Shelgon Pokemon

    Shelgon

    Rồng
  • Salamence Pokemon

    Salamence

    RồngBay
  • Latias Pokemon

    Latias

    RồngSiêu năng
  • Latios Pokemon

    Latios

    RồngSiêu năng
  • Rayquaza Pokemon

    Rayquaza

    RồngBay
  • Gible (female) Pokemon

    Gible (female)

    RồngĐất
  • Gabite (female) Pokemon

    Gabite (female)

    RồngĐất
  • Garchomp (female) Pokemon

    Garchomp (female)

    RồngĐất
  • Dialga Pokemon

    Dialga

    ThépRồng
  • Palkia Pokemon

    Palkia

    NướcRồng
  • Giratina Pokemon

    Giratina

    MaRồng
  • Axew Pokemon

    Axew

    Rồng
  • Fraxure Pokemon

    Fraxure

    Rồng
  • Haxorus Pokemon

    Haxorus

    Rồng
  • Druddigon Pokemon

    Druddigon

    Rồng
  • Deino Pokemon

    Deino

    Bóng tốiRồng
  • Zweilous Pokemon

    Zweilous

    Bóng tốiRồng
  • Hydreigon Pokemon

    Hydreigon

    Bóng tốiRồng
  • Reshiram Pokemon

    Reshiram

    RồngLửa
  • Zekrom Pokemon

    Zekrom

    RồngĐiện
  • Kyurem Pokemon

    Kyurem

    RồngBăng
  • Dragalge Pokemon

    Dragalge

    ĐộcRồng
  • Tyrunt Pokemon

    Tyrunt

    ĐáRồng
  • Tyrantrum Pokemon

    Tyrantrum

    ĐáRồng
  • Goomy Pokemon

    Goomy

    Rồng
  • Sliggoo Pokemon

    Sliggoo

    Rồng
  • Goodra Pokemon

    Goodra

    Rồng
  • Noibat Pokemon

    Noibat

    BayRồng
  • Noivern Pokemon

    Noivern

    BayRồng
  • Zygarde Pokemon

    Zygarde

    RồngĐất
  • Turtonator Pokemon

    Turtonator

    LửaRồng
  • Drampa Pokemon

    Drampa

    ThườngRồng
  • Jangmo-o Pokemon

    Jangmo-o

    Rồng
  • Hakamo-o Pokemon

    Hakamo-o

    RồngĐấm
  • Kommo-o Pokemon

    Kommo-o

    RồngĐấm
  • Guzzlord Pokemon

    Guzzlord

    Bóng tốiRồng
  • Naganadel Pokemon

    Naganadel

    ĐộcRồng
  • Applin Pokemon

    Applin

    CỏRồng
  • Flapple Pokemon

    Flapple

    CỏRồng
  • Appletun Pokemon

    Appletun

    CỏRồng
  • Dracozolt Pokemon

    Dracozolt

    ĐiệnRồng
  • Dracovish Pokemon

    Dracovish

    NướcRồng
  • Duraludon Pokemon

    Duraludon

    ThépRồng
  • Dreepy Pokemon

    Dreepy

    RồngMa
  • Drakloak Pokemon

    Drakloak

    RồngMa
  • Dragapult Pokemon

    Dragapult

    RồngMa
  • Eternatus Pokemon

    Eternatus

    ĐộcRồng
  • Regidrago Pokemon

    Regidrago

    Rồng
  • Cyclizar Pokemon

    Cyclizar

    RồngThường
  • Tatsugiri (Curly) Pokemon

    Tatsugiri (Curly)

    RồngNước
  • Frigibax Pokemon

    Frigibax

    RồngBăng
  • Arctibax Pokemon

    Arctibax

    RồngBăng
  • Baxcalibur Pokemon

    Baxcalibur

    RồngBăng
  • Roaring Moon Pokemon

    Roaring Moon

    RồngBóng tối
  • Koraidon Pokemon

    Koraidon

    ĐấmRồng
  • Miraidon Pokemon

    Miraidon

    ĐiệnRồng
  • Walking Wake Pokemon

    Walking Wake

    NướcRồng
  • Dipplin Pokemon

    Dipplin

    CỏRồng
  • Archaludon Pokemon

    Archaludon

    ThépRồng
  • Hydrapple Pokemon

    Hydrapple

    CỏRồng
  • Gouging Fire Pokemon

    Gouging Fire

    LửaRồng
  • Raging Bolt Pokemon

    Raging Bolt

    ĐiệnRồng

Ranker liên quan

Cách hoạt động

Chế độ giải nhanh

Giải nhanh dùng định dạng giải đấu hiệu quả để nhanh chóng xác định nhà vô địch, á quân và các vị trí danh dự, mà không tạo thứ tự chính xác cho từng Pokémon.

  1. Ở mỗi trận đối đầu 1v1, chọn Pokémon bạn thích hơn.
  2. Lựa chọn của bạn được tự động lưu trên thiết bị này và đồng bộ nền.
  3. Khi hoàn thành, xem kết quả cá nhân hoặc đóng góp vào bảng xếp hạng cộng đồng.

Xem kết quả tổng hợp: trang bảng xếp hạng cộng đồng.

Câu hỏi thường gặp

Cách chơi thử thách ranker chính thức này?
Xếp hạng mọi Pokémon hệ Rồng trong Pokédex Quốc gia để tìm ra những Pokémon yêu thích của bạn.
Chế độ giải nhanh
Giải nhanh dùng định dạng giải đấu hiệu quả để nhanh chóng xác định nhà vô địch, á quân và các vị trí danh dự, mà không tạo thứ tự chính xác cho từng Pokémon.
Lựa chọn của tôi có ảnh hưởng bảng xếp hạng cộng đồng không?
Có. Các lựa chọn rõ ràng, sau khi phiên được đồng bộ, có thể đóng góp vào bảng xếp hạng cộng đồng công khai của thử thách này. Kết quả cá nhân và xếp hạng tổng hợp được lưu riêng.
Có bao nhiêu Pokémon trong Pokémon hệ Rồng?
Thử thách này có 70 Pokémon.
Pokémon nào thuộc hệ Rồng?
Thử thách này gồm các Pokémon hệ Rồng theo Pokédex Quốc gia của chúng tôi.